3703516837 - Công Ty TNHH Quảng Cáo & Nội Thất Vũ – Gia Designer
Công Ty TNHH Quảng Cáo & Nội Thất Vũ – Gia Designer (tên quốc tế: VU - GIA DESIGNER ADVERTISING & INTERIOR COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703516837. Trụ sở đăng ký tại Số 1231, Đường Đt 746B, Khu Phố 4, Phường Bình Cơ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Văn Đô. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 49 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 28 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 499 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Công Trình Hùng Vương - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quảng Cáo & Nội Thất Vũ – Gia Designer qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Quảng Cáo & Nội Thất Vũ - Gia Designer | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VU - GIA DESIGNER ADVERTISING & INTERIOR COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3703516837 |
| Địa chỉ |
Số 1231, Đường Đt 746B, Khu Phố 4, Phường Bình Cơ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Văn Đô |
| Điện thoại | 0966 681 607 |
| Ngày hoạt động | 30/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 28 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Thiết kế đồ họa. - Trang trí nội thất. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - Sản xuất khăn giấy khô, ướt (trừ tái chế phế thải, sản xuất bột giấy) - Sản xuất các sản phẩm từ giấy và bìa khác - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy (trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như nhà máy lọc dầu, các xưởng hóa chất. - Xây dựng công trình thủy: đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đập và đê. - Xây dựng đường hầm. - Các công trình thể thao ngoài trời. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng - Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Thang máy, cầu t-hang tự động - Các loại cửa tự động - Hệ thống đèn chiếu sáng - Hệ thống hút bụi - Hệ thống âm thanh |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng - Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng. - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác. - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự. - Lắp đặt thiết bị nội thất. - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được. - Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các tòa nhà hoặc các công trình khác như: Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá, gạch gốm. Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ. Thảm và thảm phủ sàn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa. Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa cương (granit), đá phiến... Giấy dán tường. Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà. Sơn các kết cấu công trình dân dụng. Lắp gương, kính. Làm sạch các tòa nhà mới sau xây dựng. Các công việc hoàn thiện nhà khác. Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền... |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Xây dựng nền móng của tòa nhà, gồm đóng cọc. - Thử độ ẩm và các công việc thử nước. - Chống ẩm các tòa nhà. - Chôn chân trụ. - Dỡ bỏ các phần kết cấu không tự sản xuất. - Uốn thép. - Xây gạch và đặt đá. - Lợp mái bao phủ tòa nhà. - Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá hủy các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng. - Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Đại lý bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống). - Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả loại chuyển dụng như xe cứu thương, xe chở tù, xe tang lễ. - Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ-moóc và bán rơ-moóc. - Ô tô chuyên dụng: xe bồn, xe cứu hộ, xe cứu hỏa, xe chở rác, xe quét đường, xe phun tưới, xe trộn bê tông, xe chiếu chụp X-quang. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng, ví dụ như săm, lốp, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Bán buôn ắc quy và thiết bị tích trữ năng lượng cho ô tô và xe có động cơ khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Bán buôn mô tô, xe máy. - Bán lẻ mô tô, xe máy. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ xi măng, gạch xây, gạch, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự Bán lẻ đèn và bộ đèn Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt gọt, hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện Bán lẻ thiết bị gia dụng |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống). |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định. - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt. - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi. - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng. - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô. |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) - Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống - Quán rượu, bia, quầy bar - Quán cà phê, giải khát - Dịch vụ phục vụ đồ uống khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Hoạt động kiến trúc. - Hoạt động đo đạc và bản đồ. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Thiết kế đồ họa. - Trang trí nội thất. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Trừ dạy về tôn giáo - Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác - Bảo dưỡng thông thường. - Sửa chữa thân xe. - Sửa chữa các bộ phận phía bên của ô tô. - Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn. - Sửa tấm chắn và cửa sổ. - Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô. |