3801100107 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Tín Phát
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Tín Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 3801100107. Trụ sở đăng ký tại Số 41, Đường Hùng Vương, Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Quốc Tín. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bình Phước - Thuế cơ sở 10 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/05/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 408 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng - Hội Xây Dựng Đồng Nai - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Tín Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Tín Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3801100107 |
| Địa chỉ |
Số 41, Đường Hùng Vương, Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Quốc Tín |
| Điện thoại | 0947 699 779 |
| Ngày hoạt động | 15/05/2015 |
| Quản lý bởi | Bình Phước - Thuế cơ sở 10 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế điện, cơ điện công trình công nghiệp, đường dây và trạm biến áp; -Giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, đường dây tải điện và trạm biến áp; -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện, đường dây tải điện và trạm biến áp; - Thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; Tư vấn xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây mắcca |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi trâu, bò |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa và bảo trì, thí nghiệm các thiết bị hệ thống điện công nghiệp và dân dụng đến 35KV. |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Mua bán điện năng lượng mặt trời |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết : Tái chế rác thải và phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp hệ thống chống sét, điện công nghiệp, xí nghiệp và hệ chiếu sáng, tín hiệu đô thị, cơ - điện lạnh , đường dây và trạm biến áp đến 35KV. Lắp đặt hệ thống hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm , camera quan sát. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị vào công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông sản, cây giống thuốc đông y, cây cảnh |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh rau, quả tươi sống; Mua bán, xuất nhập khẩu thực phẩm chức năng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán nước khoáng, nước tinh khiết. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh máy móc, vật tư thiết bị điện , thiết bị lọc nước. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Mua bán mủ cao su, phân bón. |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư và tài chính (trừ tư vấn kế toán, kiểm toán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế điện, cơ điện công trình công nghiệp, đường dây và trạm biến áp; -Giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, đường dây tải điện và trạm biến áp; -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện, đường dây tải điện và trạm biến áp; - Thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; Tư vấn xây dựng. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Dịch vụ tư vấn và giới thiệu lao động, việc làm. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học nước ngoài |