3901202624-002 - Chi Nhánh 2 Công Ty TNHH MTV Khai Thác Cát Liên Hoàng
Chi Nhánh 2 Công Ty TNHH MTV Khai Thác Cát Liên Hoàng là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3901202624-002. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất 291, Tờ Bản Đồ Số 42, Ấp Hòa Lộc, Xã Minh Thạnh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Đỗ Anh Thượng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Dầu Tiếng - Đội Thuế liên huyện Bến Cát. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/06/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 28 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khai Thác Vật Liệu Hòa Bình - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh 2 Công Ty TNHH MTV Khai Thác Cát Liên Hoàng trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh 2 Công Ty TNHH MTV Khai Thác Cát Liên Hoàng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3901202624-002 |
| Địa chỉ | Thửa Đất 291, Tờ Bản Đồ Số 42, Ấp Hòa Lộc, Xã Minh Hoà, Huyện Dầu Tiếng, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Thửa Đất 291, Tờ Bản Đồ Số 42, Ấp Hòa Lộc, Xã Minh Thạnh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Đỗ Anh Thượng |
| Ngày hoạt động | 26/06/2017 |
| Quản lý bởi | Huyện Dầu Tiếng - Đội Thuế liên huyện Bến Cát |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt hệ thống lò hơi. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại chi nhánh) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại chi nhánh) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo trộm, báo cháy. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng kim khí điện máy, văn phòng phẩm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn sản phẩm cơ khí công - nông - ngư nghiệp, thiết bị đo lường, thí nghiệm môi trường, thiết bị phòng cháy chữa cháy; tủ, bàn, ghế văn phòng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Kinh doanh bến thủy nội địa (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Phân tích, thí nghiệm đất, đá, nước, vật liệu xây dựng. Đo khí thải lò hơi. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội thất. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |