4400979355 - Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Hoàng Lâm
Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Hoàng Lâm (tên quốc tế: HOANG LAM MEDICAL CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TBYT HOÀNG LÂM) là doanh nghiệp có mã số thuế 4400979355. Trụ sở đăng ký tại Số 196/12 Cộng Hòa, Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Huy Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/07/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.797 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Thái Á - đã hoạt động được 33 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Hoàng Lâm ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Hoàng Lâm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG LAM MEDICAL CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TBYT HOÀNG LÂM |
| Mã số thuế | 4400979355 |
| Địa chỉ | Số 196/12 Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 196/12 Cộng Hòa, Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Huy Hoàng |
| Ngày hoạt động | 19/07/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán vật tư, dụng cụ y tế; Mua bán dụng cụ thể dục, thể thao; Mua bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn; Mua bán dụng cụ vệ sinh nhà cửa. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán vật tư, dụng cụ y tế; Mua bán dụng cụ thể dục, thể thao; Mua bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn; Mua bán dụng cụ vệ sinh nhà cửa. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm * Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ kiện máy năng lượng mặt trời; Mua bán thiết bị và phụ kiện máy nước nóng năng lượng mặt trời,máy nước lạnh, máy lọc nước tinh khiết; Mua bán máy móc, thiết bị điện; Mua bán máy móc, thiết bị y tế. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hoá chất xét nghiệm trong y tế (Trừ hoá chất có tính đọc hại mạnh và không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ) |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |