4900863528 - Công Ty TNHH MTV Phòng Khám Đa Khoa Đại Đồng
Công Ty TNHH MTV Phòng Khám Đa Khoa Đại Đồng (tên quốc tế: DAI DONG CLINIC ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DAI DONG CLINIC CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4900863528. Trụ sở đăng ký tại Thôn Nà Cạn, Lạng Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nông Thị Tỉnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lạng Sơn - VP Chi cục Thuế khu vực VI. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/04/2020 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Lạng Sơn. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Kết Nối Y Tế Tại Lạng Sơn - đã hoạt động được 13 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Phòng Khám Đa Khoa Đại Đồng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH MTV Phòng Khám Đa Khoa Đại Đồng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI DONG CLINIC ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DAI DONG CLINIC CO.,LTD |
| Mã số thuế | 4900863528 |
| Địa chỉ | Thôn Nà Cạn, Xã Đại Đồng, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam Thôn Nà Cạn, Lạng Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nông Thị Tỉnh |
| Điện thoại | 0328 356 888 |
| Ngày hoạt động | 29/04/2020 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lạng Sơn - VP Chi cục Thuế khu vực VI |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa truyền nhiễm; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại tổng hợp; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa huyết học; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xquang, siêu âm chẩn đoán; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội - nhi; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng; nội soi tiêu hóa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng, hàm, mặt; Khám chữa bệnh tâm thần, thần kinh; khám chữa bệnh da liễu; Khám chữa bệnh chuyên khoa ung bướu; Tiêm chủng vắc xin; xét nghệm (huyết học, vi sinh, sinh hóa, giải phóng bệnh, tế bào); Y học cổ truyền, vật lý trị liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm, mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh; sản phẩm dinh dưỡng, sản phẩm sinh học, sinh phẩm y tế, thực phẩm chức năng; vật tư và dụng cụ y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất xét nghiệm y tế, hóa chất chống dịch bệnh, thuốc tẩy trùng, thiết bị tẩy trùng, thiết bị và dụng cụ phục vụ cho công tác chăm sóc sức khỏa nhân dân. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh; sản phẩm dinh dưỡng, sản phẩm sinh học, sinh phẩm y tế, thực phẩm chức năng; vật tư và dụng cụ y tế. |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa truyền nhiễm; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại tổng hợp; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa huyết học; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xquang, siêu âm chẩn đoán; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội - nhi; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng; nội soi tiêu hóa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng, hàm, mặt; Khám chữa bệnh tâm thần, thần kinh; khám chữa bệnh da liễu; Khám chữa bệnh chuyên khoa ung bướu; Tiêm chủng vắc xin; xét nghệm (huyết học, vi sinh, sinh hóa, giải phóng bệnh, tế bào); Y học cổ truyền, vật lý trị liệu |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |