0304834511 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tri Linh
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tri Linh (tên quốc tế: TRI LINH SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRILI CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304834511. Trụ sở đăng ký tại 1116A Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Lâm Dung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/01/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 576 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhân Lực Việt Nam - đã hoạt động được 25 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tri Linh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tri Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRI LINH SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRILI CO., LTD |
| Mã số thuế | 0304834511 |
| Địa chỉ |
1116A Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thị Lâm Dung |
| Ngày hoạt động | 29/01/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - dạy ngoại ngữ, kỹ năng đàm thoại; - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn - Đào tạo về kỹ năng sống; - Dạy máy tính. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm; dụng cụ dạy học; hàng điện máy, điện gia dụng. Bán buôn dụng cụ y tế. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hàng hóa bằng ô tô. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính - kế toán) |
| 7310 | Quảng cáo Quảng cáo thương mại và các dịch vụ liên quan; Đặt quảng cáo ngoài trời: bảng lớn, pano, bảng tin, cửa sổ , phòng trưng bày, ô tô con, ô tô buýt |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: môi giới thương mại; hoạt động môi giới bản quyền (trừ tư vấn dịch vụ liên quan đến pháp lý) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động). |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động). |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp không hoạt động tại trụ sở |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng không hoạt động tại trụ sở |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - dạy ngoại ngữ, kỹ năng đàm thoại; - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn - Đào tạo về kỹ năng sống; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục chi tiết: Tư vấn giáo dục, tư vấn du học; Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |