3702685670 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Minh Phát Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Minh Phát Việt Nam (tên quốc tế: MINH PHAT VIETNAM SERVICE TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINHPHAT VIETNAM.CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702685670. Trụ sở đăng ký tại Số 442, Đường Quốc Lộ 1K, Khu Phố Nội Hóa 1, Phường Đông Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thị Nhi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Dĩ An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/07/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.306 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Sài Gòn 3 - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Minh Phát Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Minh Phát Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH PHAT VIETNAM SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINHPHAT VIETNAM.CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3702685670 |
| Địa chỉ | Số 442, Đường Quốc Lộ 1K, Khu Phố Nội Hóa 1, Phường Bình An, Thành Phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 442, Đường Quốc Lộ 1K, Khu Phố Nội Hóa 1, Phường Đông Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Thị Nhi |
| Ngày hoạt động | 23/07/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Dĩ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: duy trì và bảo tồn đa dạng sinh học các loại rừng; gồm hoạt động trồng rừng tập trung, khoanh nuôi tái sinh kết hợp trồng rừng, chăm sóc rừng mới trồng chưa đạt tiêu chuẩn rừng |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Chỉ được nuôi trồng sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công các sản phẩm bằng thép, nhôm, tôn (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán bình ắc quy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và các đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (không chứa than đá tại tỉnh Bình Dương; không sang, chiết, nạp khí hóa lỏng) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, chì |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, bình ắc quy phế liệu, chì phế liệu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |