3702636169 - Công Ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng Việt Úc
Công Ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng Việt Úc (tên quốc tế: VIET UC BUILDING MATERIALS BUSINESS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH KD VLXD VIỆT ÚC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702636169. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 394, Tờ Bản Đồ Số 35, Ấp Hòa Thành, Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thìn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Dầu Tiếng - Đội Thuế liên huyện Bến Cát. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/01/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.306 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Sài Gòn 3 - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng Việt Úc qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng Việt Úc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET UC BUILDING MATERIALS BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH KD VLXD VIỆT ÚC |
| Mã số thuế | 3702636169 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 394, Tờ Bản Đồ Số 35, Ấp Hòa Thành , Xã Minh Hoà, Huyện Dầu Tiếng, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Thửa Đất Số 394, Tờ Bản Đồ Số 35, Ấp Hòa Thành, Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thìn |
| Ngày hoạt động | 18/01/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Dầu Tiếng - Đội Thuế liên huyện Bến Cát |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh kho bãi; lưu trữ than đá, phế liệu, hóa chất) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Vận chuyển xe cứu thương) |