3702594046 - Công Ty TNHH Đầu Tư Công Nghệ & Nông Nghiệp Xanh Farm
Công Ty TNHH Đầu Tư Công Nghệ & Nông Nghiệp Xanh Farm (tên quốc tế: XANH FARM INVESTMENT FOR TECHNOLOGY & AGRICULTURE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702594046. Trụ sở đăng ký tại 135/39 Thích Quảng Đức, Khu Phố 12, Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thiên Ân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 22/08/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.528 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Công Nghệ & Nông Nghiệp Xanh Farm trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Công Nghệ & Nông Nghiệp Xanh Farm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | XANH FARM INVESTMENT FOR TECHNOLOGY & AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3702594046 |
| Địa chỉ | 135/39 Thích Quảng Đức, Khu Phố 12, Phường Chánh Nghĩa, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 135/39 Thích Quảng Đức, Khu Phố 12, Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thiên Ân |
| Ngày hoạt động | 22/08/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (không xử lý tại trụ sở chính) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không chế biến, bảo quản tại trụ sở chính) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không xay xát, sản xuất tại trụ sở chính) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quán bar, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, vũ trường) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp lý) |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |