3702518197 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Kim Hữu
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Kim Hữu (tên quốc tế: KIM HUU IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KIM HUU EXIM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702518197. Trụ sở đăng ký tại Số 206, Khu 5, Phường Mỹ Phước, Thị Xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Thịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Bến Cát - Đội Thuế liên huyện Bến Cát. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/11/2016 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 178 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Sp - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Kim Hữu trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Kim Hữu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIM HUU IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KIM HUU EXIM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3702518197 |
| Địa chỉ |
Số 206, Khu 5, Phường Mỹ Phước, Thị Xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Thịnh |
| Điện thoại | 0650 356 410 |
| Ngày hoạt động | 29/11/2016 |
| Quản lý bởi | Tp. Bến Cát - Đội Thuế liên huyện Bến Cát |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Rang và lọc cà phê, ca cao, trà; Chế biến hạt tiêu, điều, quế, hồi, gia vị (không sản xuất, gia công, chế biến tại trụ sở chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không xay xát và sản xuất tại trụ sở chính) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Rang và lọc cà phê, ca cao, trà; Chế biến hạt tiêu, điều, quế, hồi, gia vị (không sản xuất, gia công, chế biến tại trụ sở chính) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, đồ uống không cồn (thực hiện theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh Bình Dương ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không cưa, xẻ, bào và bảo quản gỗ tại trụ sở chính) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hàng nông sản |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn gỗ cao su, mủ cao su (không chứa mủ cao su tại trụ sở chính) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi; không chứa than đá, phế liệu, hóa chất) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |