3702535001 - Công Ty TNHH Cơ Khí Xây Dựng Nguyễn Hoan Phát
Công Ty TNHH Cơ Khí Xây Dựng Nguyễn Hoan Phát (tên quốc tế: NGUYEN HOAN PHAT CONSTRUCTION MECHANICAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NGUYEN HOAN PHAT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702535001. Trụ sở đăng ký tại Số 69/9 Khu Phố Tây B, Phường Đông Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đình Hoan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/02/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.108 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Khí Xây Dựng Nguyễn Hoan Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Cơ Khí Xây Dựng Nguyễn Hoan Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGUYEN HOAN PHAT CONSTRUCTION MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NGUYEN HOAN PHAT CO., LTD |
| Mã số thuế | 3702535001 |
| Địa chỉ |
Số 69/9 Khu Phố Tây B, Phường Đông Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Hoan |
| Điện thoại | 0907 553 008 |
| Ngày hoạt động | 16/02/2017 |
| Quản lý bởi | Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Bán buôn hàng gốm, sứ, thuỷ tinh, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Bán buôn máy móc; Bán buôn vật tư, thiết bị điện công nghiệp. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ đồ ngũ kim, xi măng, gạch xây, ống nước, ngói, đá, cát, sỏi, vật liệu xây dựng, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế nội, ngoại thất công trình; Tư vấn xây dựng; Lập dự toán, thẩm tra dự toán công trình xây dựng; Hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. |