3702509354 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Môi Trường Đô Thị Miền Đông
Công Ty TNHH Một Thành Viên Môi Trường Đô Thị Miền Đông (tên quốc tế: MIEN DONG URBAN ENVIRONMENT ONE MEMBER COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702509354. Trụ sở đăng ký tại Số 78 Đường Trương Văn Vĩnh, Khu Phố Tân Hiệp, Phường Tân Đông Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Thị Ái. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.047 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Môi Trường Đô Thị Miền Đông ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Môi Trường Đô Thị Miền Đông | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MIEN DONG URBAN ENVIRONMENT ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3702509354 |
| Địa chỉ |
Số 78 Đường Trương Văn Vĩnh, Khu Phố Tân Hiệp, Phường Tân Đông Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Thị Ái |
| Điện thoại | 0977 639 919 |
| Ngày hoạt động | 25/10/2016 |
| Quản lý bởi | Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ in ấn trên bao bì; in ấn trên vải sợi, dệt, may, đan) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Chỉ được xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại, sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (Chỉ được hoạt động sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Chỉ được hoạt động sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Chỉ được hoạt động sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Chỉ được hoạt động sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Chỉ được hoạt động sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |