3702474609 - Công Ty TNHH Phú Thiện Fs
Công Ty TNHH Phú Thiện Fs (tên quốc tế: PHU THIEN FS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PTFS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702474609. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 6332, Tờ Bản Đồ Số 63, Khu Phố 4, Phường Bến Cát, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Thị Loan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bến Cát - Thuế cơ sở 29 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/06/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.787 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phú Thiện Fs qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Phú Thiện Fs | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU THIEN FS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PTFS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3702474609 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 6332, Tờ Bản Đồ Số 63, Khu Phố 4, Phường Bến Cát, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Thị Loan |
| Điện thoại | 0919 595 909 |
| Ngày hoạt động | 20/06/2016 |
| Quản lý bởi | Bến Cát - Thuế cơ sở 29 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn vật tư ngành gia công cơ khí; Bán buôn vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất và xây dựng; Bán buôn vật tư thiết bị điện dân dụng, điện lạnh, điện công nghiệp; Bán buôn vật tư ngành nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Tiện, phay, bào (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện dân dụng, điện máy, điện lạnh, điện công nghiệp (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt, gia công, sửa chữa các loại ống hơi nóng, dẫn dầu,, dẫn nước, ống bơm chuyển hóa chất nhuộm màu |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư ngành gia công cơ khí; Bán buôn vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất và xây dựng; Bán buôn vật tư thiết bị điện dân dụng, điện lạnh, điện công nghiệp; Bán buôn vật tư ngành nước |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |