3702472986 - Công Ty TNHH Tư Vấn Du Học Và Đào Tạo Nhật Ngữ Tenshi
Công Ty TNHH Tư Vấn Du Học Và Đào Tạo Nhật Ngữ Tenshi (tên quốc tế: TENSHI JAPANESE TRAINING AND EDUCATION ABROAD COUNSELLING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TENSHI CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702472986. Trụ sở đăng ký tại Số 94, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tấn Tài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ hỗ trợ giáo dục cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Lợi - Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/06/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 181 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hiệp An - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tư Vấn Du Học Và Đào Tạo Nhật Ngữ Tenshi ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Du Học Và Đào Tạo Nhật Ngữ Tenshi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TENSHI JAPANESE TRAINING AND EDUCATION ABROAD COUNSELLING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TENSHI CO., LTD |
| Mã số thuế | 3702472986 |
| Địa chỉ | Số 94, Đường Nguyễn Văn Trỗi, Khu Phố 7, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 94, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tấn Tài |
| Điện thoại | 0916 990 035 |
| Ngày hoạt động | 14/06/2016 |
| Quản lý bởi | Phú Lợi - Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn du học (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. (trừ hoạt động bến bãi) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, quảng cáo, quản lý bất động sản |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ dịch thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch (chỉ hoạt động lữ hành quốc tế sau khi có giấy phép của Tổng cục du lịch) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giáo dục) |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giáo dục) |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giáo dục) |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giáo dục) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giáo dục) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giáo dục) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Các dịch vụ dạy kèm; Luyện thi đại học (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục) |