3801156935 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xử Lý Môi Trường Khải Tiến Phát
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xử Lý Môi Trường Khải Tiến Phát (tên quốc tế: KHAI TIEN PHAT ENVIRONMENTAL TREATMENT SERVICES TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KHAI TIEN PHAT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3801156935. Trụ sở đăng ký tại Lô Cn.2605, Khu Kinh Tế Cửa Khẩu Hoa Lư, Xã Lộc Thạnh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Chí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thu gom rác thải không độc hại cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Nai - Thuế Tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/09/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 20 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thu gom rác thải không độc hại tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Môi Trường Sonadezi - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xử Lý Môi Trường Khải Tiến Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xử Lý Môi Trường Khải Tiến Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHAI TIEN PHAT ENVIRONMENTAL TREATMENT SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KHAI TIEN PHAT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3801156935 |
| Địa chỉ |
Lô Cn.2605, Khu Kinh Tế Cửa Khẩu Hoa Lư, Xã Lộc Thạnh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Chí |
| Điện thoại | 0271 626 299 |
| Ngày hoạt động | 29/09/2017 |
| Quản lý bởi | Đồng Nai - Thuế Tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom, phân loại giấy, nilong, rác thải không độc hại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Tái chế, sản xuất pallet gỗ |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân compost |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất gạch từ bùn thải |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: Sản xuất, gia công, tái chế sắt thép và kim loại màu khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa và chế phẩm vệ sinh (nước rửa chén, nước rửa xe hơi, nước lau sàn nhà, nước tẩy bồn cầu) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom, phân loại giấy, nilong, rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: - Tái chế dung môi, nhớt thải, chì, bình ắc quy, rác thải công nghiệp điện, điện tử công nghiệp, mút eva, nhựa, cao su, kim loại - Tháo dỡ máy móc, tàu biển |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy chất thải y tế, Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: - Tái chế dung môi, nhớt thải, chì, bình ắc quy, rác thải công nghiệp điện, điện tử công nghiệp, mút eva, nhựa, cao su, kim loại - Tháo dỡ máy móc, tàu biển. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải, vải vụn. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, đồng, nhôm và các kim loại khác (trừ vàng, bạc). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phế liệu, phế thải các loại; - Bán buôn giấy, nguyên phụ liệu may mặc, nhựa, cao su - Xuất nhập khẩu phế liệu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ, đường biển; Vận chuyển chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại, rác thải |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Dịch vụ trạm cân xe |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng, kho bãi |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |