0316802049 - Công Ty TNHH Cts – Solutions Việt Nam
Công Ty TNHH Cts – Solutions Việt Nam (tên quốc tế: CTS - SOLUTIONS VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTS - SOLUTIONS VN CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316802049. Trụ sở đăng ký tại A 50 Khu Dân Cư Nam Long, Đường Phú Thuận, Phường Phú Thuận, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.787 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cts – Solutions Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cts - Solutions Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CTS - SOLUTIONS VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTS - SOLUTIONS VN CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0316802049 |
| Địa chỉ |
A 50 Khu Dân Cư Nam Long, Đường Phú Thuận, Phường Phú Thuận, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Thủy |
| Ngày hoạt động | 14/04/2021 |
| Quản lý bởi | Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hóa chất (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp, phụ gia thực phẩm (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa |