0316801013 - Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Canafood
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Canafood (tên quốc tế: CANAFOOD IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY .; tên viết tắt: CANAFOOD JSC .) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316801013. Trụ sở đăng ký tại Số 11 Đường 11, Khu Dân Cư Khang Điền, Phường Phước Long, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Phước Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 376 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Hải Sản Hán - Việt - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Canafood trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Canafood | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CANAFOOD IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY . |
| Tên viết tắt | CANAFOOD JSC . |
| Mã số thuế | 0316801013 |
| Địa chỉ |
Số 11 Đường 11, Khu Dân Cư Khang Điền, Phường Phước Long, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Phước Vinh |
| Điện thoại | 0918 027 966 |
| Ngày hoạt động | 10/04/2021 |
| Quản lý bởi | Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) - không hoạt động tại trụ sở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo -(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu -(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh -(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá -Chi tiết: đại lý, môi giới |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) - không hoạt động tại trụ sở |
| 4631 | Bán buôn gạo -(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm -(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình -(trừ dược phẩm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu -(trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và không hoạt động tại trụ sở) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (riêng kinh doanh rượu, thuốc lá chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm kinh doanh quán bar - riêng kinh doanh rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (riêng kinh doanh rượu, thuốc lá chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch, trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống -(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |