0318558685 - Công Ty TNHH Hoàng Gia Care
Công Ty TNHH Hoàng Gia Care (tên quốc tế: THE ROYAL CARE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ROYAL CARE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318558685. Trụ sở đăng ký tại 1158 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Trường An. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Quận 7 - huyện Nhà Bè. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/07/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.917 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Thái Á - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hoàng Gia Care, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Hoàng Gia Care | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THE ROYAL CARE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ROYAL CARE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0318558685 |
| Địa chỉ | 1158 Huỳnh Tấn Phát , Phường Tân Phú, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 1158 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Trường An
Ngoài ra Nguyễn Thị Trường An còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0901 358 818 |
| Ngày hoạt động | 10/07/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Quận 7 - huyện Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn đồ thủ công, mỹ nghệ; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuối khác: nuôi yến (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở). Nuôi ngọc trai (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến, bảo quản và đóng hộp thủy sản: yến sào, các loại thủy sản khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất đồ thủ công, mỹ nghệ. |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất sản phẩm hàng thủ công mỹ nghệ, sơn mài, đồ gỗ, mây tre đan, nút áo,… |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu Chi tiết: Đúc đồng, gang, nhôm. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: đường thuỷ, bến cảng, các công trình trên sông, cảng du lịch. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở); chức năng. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt. Bán buôn vải. Bán buôn hàng may mặc. Bán buôn giày dép. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn đồ thủ công, mỹ nghệ; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ vàng miếng); Bán buôn đồ trang sức bằng bạc, đá quý, đá bán quý, ngọc trai và kim loại quý khác. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn đá quý; Bán buôn ngọc trai; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn dược phẩm (Doanh nghiệp bán buôn thuốc); Bán buôn phân bón; bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật. Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn đá mỹ nghệ; Bán buôn tượng bằng đồng; Bán buôn tượng bằng đồng mạ vàng; Bán buôn sản phẩm hàng thủ công mỹ nghệ, sơn mài, đồ gỗ, mây tre đan, nút áo,…; Bán buôn đá mỹ nghệ; |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thực phẩm chức năng (không bao gồm dược phẩm). |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và các hàng hoá phục vụ mục đích tín ngưỡng khác (trừ đồ cổ); Bán lẻ tranh tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại; Bán lẻ đá mỹ nghệ; |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ hàng gốm, sứ, thuỷ tinh lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hành khách ven biển |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim ảnh, phim video (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; Dịch vụ thiết kế trang web; Dịch vụ thương mại điện tử (Thực hiện theo Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và Thông tư số 12/2013/TT-BCT về lĩnh vực thương mại điện tử) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ đặt chỗ liên quan đến hoạt động du lịch: vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, giải trí và thể thao; dịch vụ chia sẻ thời gian nghỉ dưỡng; dịch vụ hỗ trợ khách du lịch: cung cấp thông tin du lịch cho khách, hoạt động hướng dẫn du lịch. |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết : Đào tạo nghề |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ; Phòng khám chuyên khoa da liễu (không lưu trú bệnh nhân). |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm). |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình ...). (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc da mặt (trừ các hoạt động gây chảy máu). Dịch vụ trang điểm. |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chăm sóc sắc đẹp (Spa) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động), chăm sóc da mặt, trị mụn, nám tàn nhang, dịch vụ tắm trắng , Dịch vụ phun, xăm, xóa xăm, xăm body, phun mày, môi, mí; nâng mũi, độn cằm, cắt tạo môi tim, nhấn mí (trừ các hoạt động gây chảy máu). |