3603389293 - Công Ty TNHH Xây Dựng Đình Hiếu Trần
Công Ty TNHH Xây Dựng Đình Hiếu Trần là doanh nghiệp có mã số thuế 3603389293. Trụ sở đăng ký tại Số 299/4, Đường Hoàng Văn Bổn, Kp 10, Phường Long Bình, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đình Quốc Công. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/07/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 260 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tân Phú - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Dựng Đình Hiếu Trần ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Đình Hiếu Trần | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603389293 |
| Địa chỉ | Số 299/4, Đường Hoàng Văn Bổn, Kp 10, Phường Tân Biên, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 299/4, Đường Hoàng Văn Bổn, Kp 10, Phường Long Bình, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đình Quốc Công |
| Điện thoại | 0918 843 819 |
| Ngày hoạt động | 01/07/2016 |
| Quản lý bởi | Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép các loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa vật liệu xây dựng tại trụ sở) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |