1702312153 - Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Dịch Vụ Cát Tường
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Dịch Vụ Cát Tường (tên viết tắt: CTY TNHH ĐT PT TMDV CÁT TƯỜNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 1702312153. Trụ sở đăng ký tại Tổ 8, Ấp Cạn Ngọn A, Xã Vĩnh Hòa, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Ngọc Tiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện U Minh Thượng - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 265 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiên Giang - đã hoạt động được 28 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Dịch Vụ Cát Tường trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Dịch Vụ Cát Tường | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH ĐT PT TMDV CÁT TƯỜNG |
| Mã số thuế | 1702312153 |
| Địa chỉ | Tổ 8, Ấp Cạn Ngọn A, Xã Thạnh Yên, Huyện U Minh Thượng, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam Tổ 8, Ấp Cạn Ngọn A, Xã Vĩnh Hòa, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Ngọc Tiền |
| Điện thoại | 0988 174 079 |
| Ngày hoạt động | 26/03/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện U Minh Thượng - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp, Thiết kế công trình giao thông, Thiết kế công trình thủy lợi; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công công trình giao thông, thủy lợi. Định giá hạng II, Khảo sát địa hình công trình xây dựng, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công và dự toán công trình. Điều hành, quản lý dự án. Thẩm tra Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp, Thẩm tra Thiết kế công trình giao thông, Thẩm tra Thiết kế công trình thủy lợi. Hoạt động đo đạc bản đổ. Đấu thầu. Thiết kế phòng, chống mối công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công phòng, chống mối công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế, Giám sát thi công phòng cháy chữa cháy. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp năng lượng; giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp năng lượng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Sản xuất giống thủy sản nước mặn, nước lợ, nước ngọt; nuôi trồng các loại cá, tôm và thủy sản khác |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp; Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học;Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ, Xây dựng cầu |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Cửa cống, đập, đê, nạo vét kênh, mương |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đập và đê, kè, xây dựng đường hầm, các công trình thể thao ngoài trời. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lắp mặt bằng, làm đường giao thông nội bộ trong mặt bằng xây dựng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Chống thấm sơn trít công trình |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm; và thủy sản; Bán buôn động vật sống như: Trâu, bò, lợn, gà, vịt, ngan, ngỗng… |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: , lúa, mỳ, cám gạo, bắp hạt, tấm |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn hàng thủy sản; Bán buôn con giống thủy sản các loại; bán buôn thịt và các sản phẩm thịt từ thủy sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y, vaccine dùng cho động vật trên cạn. Bán buôn thuốc thủy sản, vaccine dùng cho động vật thủy sản. Bán buôn các sản phẩm từ nhựa dùng trong ngành chăn nuôi |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn máy cày, bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt, máy gặt lúa, máy đập lúa, máy kéo sử dụng trong ngành nông nghiệp và công nghiệp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn các vật dụng làm từ sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. Bán buôn hóa chất dùng cho động vật trên cạn, và động vật thủy sản. Bán buôn tro, trấu, xơ dừa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y, vaccine; hóa chất dùng cho động vật trên cạn. Bán lẻ thuốc thủy sản, vaccine; hóa chất dùng cho động vật thủy sản |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hóa chất; phân bón dùng cho cây trồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp, Thiết kế công trình giao thông, Thiết kế công trình thủy lợi; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công công trình giao thông, thủy lợi. Định giá hạng II, Khảo sát địa hình công trình xây dựng, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công và dự toán công trình. Điều hành, quản lý dự án. Thẩm tra Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp, Thẩm tra Thiết kế công trình giao thông, Thẩm tra Thiết kế công trình thủy lợi. Hoạt động đo đạc bản đổ. Đấu thầu. Thiết kế phòng, chống mối công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công phòng, chống mối công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế, Giám sát thi công phòng cháy chữa cháy. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp năng lượng; giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp năng lượng. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn môi trường; Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; Dịch vụ quan trắc môi trường |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |