0318706767 - Công Ty Cổ Phần Greenlife Education
Công Ty Cổ Phần Greenlife Education (tên quốc tế: GREENLIFE EDUCATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GLE COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318706767. Trụ sở đăng ký tại 512A Nguyễn Xiển, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 53 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 733 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhân Lực Việt Nam - đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Greenlife Education trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Greenlife Education | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREENLIFE EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GLE COMPANY |
| Mã số thuế | 0318706767 |
| Địa chỉ | 512A Nguyễn Xiển, Phường Long Thạnh Mỹ, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 512A Nguyễn Xiển, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thủy |
| Điện thoại | 0352 313 588 |
| Ngày hoạt động | 09/10/2024 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy nghề; Đào tạo nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất tủ phòng cháy chữa cháy, tủ điều khiển cho hệ thống phòng cháy chữa cháy, tủ điện; Sản xuất, gia công lắp ráp hoàn chỉnh thiết bị, dụng cụ phụ kiện, phương tiện phòng cháy chữa cháy; cứu nạn, cứu hộ; các loại máy bơm phòng cháy chữa cháy, cửa chống cháy - vật liệu chống cháy; thang thoát hiểm và dụng cụ bảo hộ lao động (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thiết bị, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống thu sét - cắt lọc sét, hệ thống chữa cháy bằng nước, bằng khí, bằng bọt foam; hệ thống tạo áp - bù khí - thông gió - hút khói; hệ thống báo cháy; hệ thống âm thanh - cảnh báo - truyền tin báo cháy; hệ thống camera quan sát; hệ thống đèn chiếu sáng khẩn cấp - thoát nạn; tủ điều khiển các loại; các loại bình phòng cháy chữa cháy; các loại máy bơm chữa cháy, cửa chống cháy - vách ngăn cháy; thang thoát hiểm; Sửa chữa, bảo trì thiết bị điện; thiết bị chống sét - cắt lọc sét; thiết bị điều khiển hệ thống phòng cháy, sửa chữa hệ thống cơ - điện lạnh; hệ thống hút khói - bù khí - tạo áp... Sửa chữa, bảo trì thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ cứu nạn, cứu hộ. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: dân dụng, điện công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị cơ – điện lạnh, thiết bị quạt công nghiệp – quạt hút – quạt tạo áp; Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Lắp đặt chuông báo cháy |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống thu sét - cắt lọc sét; hệ thống chữa cháy bằng nước, bằng bọt foam, bằng khí; hệ thống báo trộm - báo cháy, hệ thống truyền tin báo cháy; hệ thống thông tin liên lạc hữu tuyến - vô tuyến; hệ thống chống tụ khói (tạo áp - bù khí - thông gió - hút khói); hệ thống camera quan sát; vật liệu chống cháy - cửa chống cháy; thang thoát hiểm; hệ thống đèn chiếu sáng sự cố - thoát nạn; tủ điều khiển liên quan hệ thống phòng cháy chữa cháy. Thi công lắp đặt hệ thống điện dân dụng, điện công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị cơ - điện lạnh, thiết bị quạt công nghiệp - quạt hút - quạt tạo áp. Thi công, lắp đặt thang thoát hiểm cho công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: : hệ phòng cháy chữa cháy; hệ thống thu sét - cắt lọc sét; hệ thống báo trộm - báo cháy; hệ thống chữa cháy bằng nước, bằng khí, bằng bọt foam; vật liệu chống cháy, cửa chống cháy; hệ thống Camera quan sát; hệ thống đèn chiếu sáng sự cố - thoát nạn; hệ thống chống tụ khói (tạo áp - bù khí - thông gió - hút khói); thang thoát hiểm cho công trình dân dụng và công nghiệp. các loại. Hoàn thiện công trình điện |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; , dầu gội đầu, serum; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn máy tính, thiết bị, linh kiện và phần mềm đều khiển tự động cho hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống báo trộm, báo cháy, hệ thống cảnh báo - truyền tin báo cháy; hệ thống liên lạc hữu tuyến - vô tuyến; hệ thống camera quan sát; hệ thống chống tụ khói (tạo áp - bù khí - thông gió - hút khói; điều khiển kỹ thuật liên quan phòng cháy, chữa cháy. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị, linh kiện hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống báo cháy; hệ thống cảnh báo cháy - truyền tin báo cháy; thiết bị liên lạc hữu tuyến - vô tuyến; các phần mềm điều khiển tự động cho hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống chống sét - cắt lọc sét; hệ thống camera quan sát; hệ thống điều khiển tự động và linh kiện; hệ thống đèn chiếu sáng sự cố - thoát nạn. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị, phụ tùng, phụ kiện, linh kiện thay thế cho hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống chữa cháy bằng nước, bằng bọt foam, bằng khí; hệ thống báo cháy; hệ thống truyền tin - cảnh báo cháy; thiết bị liên lạc hữu tuyến - vô tuyến; hệ thống camera quan sát; hệ thống đèn chiếu sáng khẩn cấp - thoát nạn; hệ thống chống tụ khói (tạo áp - bù khí - thông gió - hút khói; các loại bình chữa cháy; các loại máy bơm chữa cháy; tủ điều khiển liên quan hệ thống phòng cháy chữa cháy; cửa chống cháy; thang thoát hiểm, mặt nạ lọc khói - khí độc. Bán buôn thiết bị, dụng cụ, máy móc phục vụ cho công tác phòng cháy, chữa cháy; cứu nạn cứu hộ và bảo hộ lao động. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị trong mạch điện, bộ phận điều khiển); Bán buôn máy móc, phụ tùng ngành điện công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị cơ - điện lạnh, thiết bị quạt công nghiệp - quạt hút - quạt tạo áp. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các trang thiết bị, dụng cụ, phụ kiện, linh kiện phòng cháy chữa cháy; thiết bị thu sét - cắt lọc sét; thiết bị báo cháy; thiết bị âm thanh cảnh báo cháy - truyền tin báo cháy (hữu tuyến - vô tuyến); thiết bị chữa cháy bằng nước, bằng bọt foam, bằng khí; tủ điều khiển hệ thống phòng cháy chữa cháy; vật liệu chống cháy - ngăn cháy; cửa chống cháy; thiết bị chống tụ khói; tủ điện; camera quan sát; các loại máy bơm chữa cháy; các loại bình phòng cháy chữa cháy; thang thoát hiểm. Bán buôn trang phục, thiết bị, dụng cụ, phương tiện phòng cháy chữa cháy; cứu nạn, cứu hộ và bảo hộ lao động. cháy |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hóa mỹ phẩm, sữa tắm, dầu gội đầu, serum |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị điện tử, điện lạnh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình. Thiết kế an toàn phòng chống cháy nổ công trình -Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát; tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy -Giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra, thử nghiệm, phân tích, đánh giá tình trạng hoạt động phương tiện, thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống thu sét - cắt lọc sét; hệ thống chữa cháy bằng nước, bằng khí, bằng bọt foam; hệ thống báo trộm - báo cháy; hệ thống truyền tin báo cháy; thiết bị thông tin liên lạc hữu tuyến - vô tuyến; hệ thống camera quan sát; tủ điều khiển hệ cho thống phòng cháy chữa cháy; vật liệu chống cháy - cửa chống cháy; các loại máy bơm chữa cháy; các loại bình chữa cháy... - Kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá tình trạng hoạt động thiết bị điện, thiết bị điện công nghiệp thiết bị cơ - điện lạnh, thiết bị quạt công nghiệp - quạt hút - quạt tạo áp.. - Kiểm tra, thử nghiệm, phân tích đánh giá tình trạng hoạt động hệ thống chống tụ khói (tạo áp - bù khí - thông gió - hút khói). - Kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá tình trạng hoạt động điện trở tiếp địa hệ thống chống sét đánh thẳng, chống sét lan truyền, tiếp địa hệ thống điện… - Kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá tình trạng hoạt động mức độ rò rỉ cấu kiện bao che (kết cấu dạng tòa nhà, gian phòng, hộp, tủ, ống thông gió, buồng thang máy, buồng thang bộ, hành lang kín... - Kiểm tra, đánh giá tình trạng thang thoát hiểm cho công trình dân dụng và công nghiệp. - Kiểm tra, đánh giá tình trạng dụng cụ, thiết bị cứu nạn, cứu hộ. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; Dịch vụ thiết kế đồ thị |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy chữa cháy |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy, Camera quan sát, cửa chống cháy. Cho thuê phương tiện, máy móc, dụng cụ, thiết bị phòng cháy chữa cháy phục vụ thi công cho công trình. Cho thuê phương tiện, máy móc, dụng cụ, thiết bị, phương tiện phục vụ cứu nạn cứu hộ. Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn Chi tiết: Giám sát hoặc giám sát từ xa của hệ thống báo động an toàn điện tử, như báo trộm hoặc báo cháy, bao gồm cả việc bảo dưỡng; Lắp đặt, sửa chữa, làm lại và điều chỉnh thiết bị cơ khí hoặc điện tử, bộ phận khóa điện, két an toàn |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện; (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Dạy nghề; Đào tạo nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy nghề; Đào tạo nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thiết bị phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc chăm sóc da mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm (trừ hoạt động gây chảy máu) |