0102069152-002 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Nước Sạch & Môi Trường Hùng Thành – Thành Phố Hồ Chí Minh
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Nước Sạch & Môi Trường Hùng Thành – Thành Phố Hồ Chí Minh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0102069152-002. Trụ sở đăng ký tại Lp-10.Ot03 Tòa Nhà Landmark Plus Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Công Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/02/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 20 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác, xử lý và cung cấp nước tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu - đã hoạt động được 28 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Nước Sạch & Môi Trường Hùng Thành – Thành Phố Hồ Chí Minh ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Nước Sạch & Môi Trường Hùng Thành – Thành Phố Hồ Chí Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0102069152-002 |
| Địa chỉ | Lp-10.Ot03 Tòa Nhà Landmark Plus Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Lp-10.Ot03 Tòa Nhà Landmark Plus Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Công Thành
Ngoài ra Bùi Công Thành còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 07/02/2024 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: chăn nuôi |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: chế biến các sản phẩm lương thực, thực phẩm, lâm sản, thủy hải sản; |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: Sản xuất rượu, bia, nước giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar); |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai Sản xuất đồ uống không cồn (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Bảo dưỡng máy phát điện; sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành các thiết bị công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, nông nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu vui chơi giải trí, thể dục thể thao; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy phát điện; lắp đặt các thiết bị công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, nông nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu vui chơi giải trí, thể dục thể thao; |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: xử lý nước sạch và các chất thải môi trường; |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: - Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; - Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân; - Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học; - Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dịch vụ san lấp mặt bằng các công trình xây dựng; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị máy móc, công trình, đường dây tải điện và biến thế điện đến 35 KV; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán các sản phẩm lương thực, lâm sản; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán các sản phẩm thực phẩm, thủy hải sản; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán rượu, bia, nước giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar); Kinh doanh nước sạch, nước uống tinh khiết đóng chai; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy phát điện; Mua bán vật tư, thiết bị, máy móc ngành xây dựng, điện công nghiệp, tin học; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn quặng kim loại; - Bán buôn sắt, thép; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Dịch vụ cho thuê nhà xưởng, kho, bãi; Kinh doanh nhà để bán, cho thuê và kinh doanh bất động sản (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thăm dò địa vật lý, khoan địa chất thuỷ văn, địa chất công trình và khai thác nước ngầm, xử lý nước sạch và các chất thải môi trường (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); Lập dự án đầu tư các công trình xây dựng đô thị, nông thôn và miền núi (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình). |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động chuyển giao công nghệ; Môi giới chuyển giao công nghệ; Tư vấn chuyển giao công nghệ; Xúc tiến chuyển giao công nghệ; |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty sản xuất kinh doanh; |