0308090119-003 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Máy Và Thiết Bị Công Nghiệp Quốc Tế – Cửa Hàng Thiết Bị Imae
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Máy Và Thiết Bị Công Nghiệp Quốc Tế – Cửa Hàng Thiết Bị Imae là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0308090119-003. Trụ sở đăng ký tại 302C Lý Thường Kiệt, Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thanh Dũng. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/10/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Máy Và Thiết Bị Công Nghiệp Quốc Tế – Cửa Hàng Thiết Bị Imae, mời bạn cùng theo dõi.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Máy Và Thiết Bị Công Nghiệp Quốc Tế - Cửa Hàng Thiết Bị Imae | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0308090119-003 |
| Địa chỉ | 302C Lý Thường Kiệt, Phường 6, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 302C Lý Thường Kiệt, Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thanh Dũng |
| Điện thoại | 0838 661 366 |
| Ngày hoạt động | 26/10/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi gia súc (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1811 | In ấn (trừ in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan, in, tráng bao bì kim loại) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất máy móc, sản phẩm bằng nhôm; khung nhôm, sắt, thép (không sản xuất tại trụ sở chi nhánh) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác (trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22) (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa, đóng, cải tạo xe ô tô các loại, xe cẩu, xe chuyên dụng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa, đóng, cải tạo thùng xe tải, xe bồn, xi tec, rơ mooc và bán rơ mooc chở container, xe chuyên dụng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở chi nhánh) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô, xe có động cơ và thiết bị phụ tùng thay thế. |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn xe máy và thiết bị phụ tùng thay thế. |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Bảo dưỡng, sữa chữa xe máy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hưởng hoa hồng. Môi giới thương mại (trừ môi giới bất động sản). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản , gạo, thực phẩm, rượu bia, thuốc lá điếu sản xuất trong nước, nước giải khát, nước uống không cồn; vận tư, thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông; phân bón, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: , đường (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu bia, nước giải khát, nước uống không cồn |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Bán buôn thuốc lá điếu sản xuất trong nước |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ dùng cho gia đình (trừ kinh doanh súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ), mỹ phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn vận tư, thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông, hàng điện tử, quang học |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị lắp đặt trong xây dựng |