0308090119-006 - Công Ty Cổ Phần Máy Và Thiết Bị Công Nghiệp Quốc Tế- Chi Nhánh Imae-Ev
Công Ty Cổ Phần Máy Và Thiết Bị Công Nghiệp Quốc Tế- Chi Nhánh Imae-Ev (tên quốc tế: International Industrial Machinery and Equipment Joint Stock Company - IMAE EV Branch; tên viết tắt: IMAE-EV) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0308090119-006. Trụ sở đăng ký tại Đường N2, Kcn Nhơn Trạch 5, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Quốc Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất xe có động cơ cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Long Thành - Nhơn Trạch. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/06/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất xe có động cơ tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Nam Suzuki - đã hoạt động được 31 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Máy Và Thiết Bị Công Nghiệp Quốc Tế- Chi Nhánh Imae-Ev, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Máy Và Thiết Bị Công Nghiệp Quốc Tế- Chi Nhánh Imae-Ev | |
|---|---|
| Tên quốc tế | International Industrial Machinery and Equipment Joint Stock Company - IMAE EV Branch |
| Tên viết tắt | IMAE-EV |
| Mã số thuế | 0308090119-006 |
| Địa chỉ | Đường N2, Kcn Nhơn Trạch 5, Thị Trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Đường N2, Kcn Nhơn Trạch 5, Xã Nhơn Trạch, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Quốc Hưng |
| Điện thoại | 0251 356 046 |
| Ngày hoạt động | 14/06/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Long Thành - Nhơn Trạch |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất xe có động cơ
Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa, đóng, cải tạo xe ô tô các loại, xe cẩu, xe chuyên dụng; Lắp ráp, sửa chữa xe chuyên dụng: xe xi-téc chở xăng dầu/hóa chất/nhựa đường/mủ cao su/sữa, xe tải cẩu, xe nâng người, xe phun nước rửa đường, xe chở thức ăn gia súc, xe điện chở khách, xe điện chở hàng hóa, thuyền phao, máy sấy siêu cao tầng (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất máy móc, sản phẩm bằng nhôm; khung nhôm, sắt, thép (không sản xuất tại trụ sở). |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác (trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa, đóng, cải tạo xe ô tô các loại, xe cẩu, xe chuyên dụng; Lắp ráp, sửa chữa xe chuyên dụng: xe xi-téc chở xăng dầu/hóa chất/nhựa đường/mủ cao su/sữa, xe tải cẩu, xe nâng người, xe phun nước rửa đường, xe chở thức ăn gia súc, xe điện chở khách, xe điện chở hàng hóa, thuyền phao, máy sấy siêu cao tầng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa, đóng, cải tạo thùng xe tải, xe bồn, xi tec, rơ mooc và bán rơ mooc chở container, xe chuyên dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô, xe có động cơ và thiết bị phụ tùng thay thế |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn xe máy và thiết bị phụ tùng thay thế. |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Bảo dưỡng, sữa chữa xe máy. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, nông lâm nghiệp, khai khoáng. |