3600672986 - Công Ty TNHH Quang Thuận
Công Ty TNHH Quang Thuận là doanh nghiệp có mã số thuế 3600672986. Trụ sở đăng ký tại 2/1, Kp 2, Đường Phạm Văn Thuận (Quốc Lộ 15 Cũ), Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Hoan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/04/2004 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 93 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Thơ Phượng - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quang Thuận ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quang Thuận | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3600672986 |
| Địa chỉ |
2/1, Kp 2, Đường Phạm Văn Thuận (Quốc Lộ 15 Cũ), Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Hoan |
| Điện thoại | 0613 812 641 |
| Ngày hoạt động | 20/04/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
: Mua bán xe cơ giới. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng : Trồng rừng. |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa : Nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (hoạt động khi có giấy phép khai thác). |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt : Khai thác quặng bauxit, đồng (chỉ được hoạt động khi có giấy phép khai thác). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét : Khai thác đá, sỏi, đất sét (chỉ được hoạt động khi có giấy phép khai thác). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại : Gia công cơ khí (trừ xi mạ, không gia công, không dùng để cấp điện sản xuất tại trụ sở). |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) : Dịch vụ sửa chữa tàu biển, sửa chữa container (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp : Lắp ráp thiết bị nhà xưởng (không hoạt động tại nhà xưởng). |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải : Thi công xây dựng công trình cấp thoát nước và xử lý nước thải. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ : Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ, cầu cống. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí : Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác : Mua bán xe cơ giới. |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác : Ký gửi xe cơ giới. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác : Bảo dưỡng, sửa chữa xe cơ giới (không bảo dưỡng, sửa chữa tại trụ sở). |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác : Mua Bán thiết bị xe cơ giới. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá : Đại lý, môi giới vận tải. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác : Bán buôn container, thiết bị hàng hải. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu : Bán buôn cao su (không chứa hàng tại trụ sở). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa : Bốc xếp hàng hoá (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải : Đại lý tàu biển, dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu. |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm : Đại lý bảo hiểm. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê : Cho thuê kho bãi và nhà xưởng. Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ : Cho thuê xe cơ giới. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác : Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |