3600678579 - Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Thực Phẩm Và Xây Lắp Biên Hòa
Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Thực Phẩm Và Xây Lắp Biên Hòa (tên quốc tế: BIEN HOA FOODSTUFF MECHANICAL AND ERECTION CONSTRUCTION JOINT-STOCK COMPANY; tên viết tắt: BIMECO) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600678579. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Biên Hòa 1, Đường Số 9, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Huy Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 85 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/06/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 408 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng - Hội Xây Dựng Đồng Nai - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Thực Phẩm Và Xây Lắp Biên Hòa trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Thực Phẩm Và Xây Lắp Biên Hòa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BIEN HOA FOODSTUFF MECHANICAL AND ERECTION CONSTRUCTION JOINT-STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | BIMECO |
| Mã số thuế | 3600678579 |
| Địa chỉ |
Khu Công Nghiệp Biên Hòa 1, Đường Số 9, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Huy Thu |
| Ngày hoạt động | 28/06/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế máy móc thiết bị, dây chuyền thiết bị đồng bộ cho các ngành sản xuất nông nghiệp, công nghiệp chế biến, vật liệu xây dựng và ngành công nghiệp khác, các thiết bị áp lực, đường ống áp lực, thiết bị nâng chuyền. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu (trừ vàng miếng). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Máy móc thiết bị, dây chuyền đồng bộ cho các ngành nông nghiệp và các ngành công nghiệp khác. |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) Chi tiết: Sản xuất nồi hơi, nồi đường cho các ngành mía đường và ngành công nghiệp khác. |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại cho các thiết bị ngành đường, ngành xây dựng và các ngành công nghiệp khác. |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động Chi tiết: Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động cho các ngành nông nghiệp, công nghiệp chế biến, vật liệu xây dựng và các ngành công nghiệp khác. |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) Chi tiết: Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng cho các ngành nông nghiệp và công nghiệp. |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: Chế tạo máy móc thiết bị, dây chuyền thiết bị đồng bộ cho các ngành nông nghiệp. |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Chế tạo máy móc thiết bị, dây chuyền thiết bị đồng bộ cho các ngành công nghiệp. |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu thép. |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao Chi tiết: Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao bằng vật liệu thép. |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi Chi tiết: Sản xuất đồ chơi, trò chơi bằng vật liệu thép. |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa các loại máy móc thiết bị, dây chuyền thiết bị đồng bộ cho các ngành sản xuất nông nghiệp, công nghiệp chế biến, vật liệu xây dựng và ngành công nghiệp khác, các thiết bị áp lực, đường ống áp lực, thiết bị nâng chuyền, kết cấp thép. |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: lắp máy móc thiết bị, dây chuyền thiết bị đồng bộ cho các ngành sản xuất nông nghiệp, công nghiệp chế biến, vật liệu xây dựng và ngành công nghiệp khác, các thiết bị áp lực, đường ống áp lực, thiết bị nâng chuyền, kết cấp thép. |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật môi trường và Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 Quy định về Quản lý chất thải nguy hại và chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm). |
| 3830 | Tái chế phế liệu (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt lò hơi. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (trừ thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình). |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản, đấu giá, xuất khẩu lao động và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị, dây chuyền thiết bị đồng bộ cho các ngành sản xuất nông nghiệp, công nghiệp chế biến, vật liệu xây dựng và ngành công nghiệp khác, các thiết bị áp lực, đường ống áp lực, thiết bị nâng chuyền, kết cấp thép. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán bê tông tươi |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4940 | Vận tải đường ống Chi tiết: Vận tải đường ống cho các ngành máy đường, xây dựng, ngành điện. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê mặt bằng, vật liệu kiến trúc. |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh kho bãi, mặt bằng. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế máy móc thiết bị, dây chuyền thiết bị đồng bộ cho các ngành sản xuất nông nghiệp, công nghiệp chế biến, vật liệu xây dựng và ngành công nghiệp khác, các thiết bị áp lực, đường ống áp lực, thiết bị nâng chuyền. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật, nghiên cứu khoa học phát triển, nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật, |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế máy móc thiết bị, dây chuyền đồng bộ cho các ngành sản xuất nông nghiệp, vật liệu xây dựng với các ngành công nghiệp khác. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (không cho thuê lại lao động; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (trừ cho thuê lại lao động, chỉ hoạt động khi được Sở Lao động và Thương binh xã hội cấp giấy phép và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (trừ cho thuê lại lao động, chỉ hoạt động khi được Sở Lao động và Thương binh xã hội cấp giấy phép và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tư vấn, chuyển giao, công nghệ, xuất nhập khẩu, các máy móc thiết bị, dây chuyền thiết bị đồng bộ cho các ngành sản xuất nông nghiệp, công nghiệp chế biến, vật liệu xây dựng và ngành công nghiệp khác. |