3600810160 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Promax Textile (Việt Nam)
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Promax Textile (Việt Nam) (tên quốc tế: PROMAX TEXTILE (VIETNAM) CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600810160. Trụ sở đăng ký tại Số 33, Đường Số 6, Phân Khu Formosa, Kcn Nhơn Trạch Iii, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cheng, Yuan-Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sợi cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/06/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 32 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sợi tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Hualon Corporation Việt Nam - đã hoạt động được 32 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Promax Textile (Việt Nam) ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Promax Textile (Việt Nam) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PROMAX TEXTILE (VIETNAM) CO., LTD |
| Mã số thuế | 3600810160 |
| Địa chỉ |
Số 33, Đường Số 6, Phân Khu Formosa, Kcn Nhơn Trạch Iii, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cheng, Yuan-Long |
| Ngày hoạt động | 01/06/2006 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sợi
Chi tiết: Sản xuất các loại vải không dệt. Sản xuất sợi và dệt vải |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi Chi tiết: Sản xuất các loại vải không dệt. Sản xuất sợi và dệt vải |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Nhuộm các loại vải do công ty sản xuất |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm may mặc các loại |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In hoa trên các loại vải do doanh nghiệp sản xuất |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất nguyên liệu dùng trong ngành nhuộm |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất khẩu trang các loại từ vải và vải không dệt. Sản xuất khẩu trang y tế. |