3600954469 - Công Ty TNHH Kim Hồng Long
Công Ty TNHH Kim Hồng Long (tên quốc tế: KIM HONG LONG COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600954469. Trụ sở đăng ký tại Tổ 23, Ấp Đất Mới, Xã Long Phước, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Viết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/12/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 300 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư - Sản Xuất - Thương Mại Kim Phong - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kim Hồng Long trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kim Hồng Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIM HONG LONG COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3600954469 |
| Địa chỉ |
Tổ 23, Ấp Đất Mới, Xã Long Phước, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Viết |
| Điện thoại | 0251 355 910 |
| Ngày hoạt động | 10/12/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành cơ khí. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sữa chữa máy móc, thiết bị ngành cơ khí tại công trình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị ngành cơ khí tại công trình; Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, chống mối, camera, mạng internet, truyền hình, chống sét, bộ đàm, chuông cửa có hình, cửa chống cháy, màng ngăn cháy (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không lắp đặt tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản, chỉ được hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành cơ khí. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, vật tư thiết bị phòng cháy chữa cháy, vật tư thiết bị điện nước. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên vật liệu ngành cơ khí. |