3600899754 - Công Ty TNHH Thiết Bị Và Dịch Vụ Công Nghệ Sao Phương Bắc
Công Ty TNHH Thiết Bị Và Dịch Vụ Công Nghệ Sao Phương Bắc (tên quốc tế: NORTHERN STARS EQUIPMENT AND TECHNOLOGY SERVICES CO., LTD; tên viết tắt: NSETS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600899754. Trụ sở đăng ký tại Số 42B5 Đường 30/4, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Việt Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/07/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 108 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiết Bị Đình Hải - đã hoạt động được 27 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiết Bị Và Dịch Vụ Công Nghệ Sao Phương Bắc trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thiết Bị Và Dịch Vụ Công Nghệ Sao Phương Bắc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NORTHERN STARS EQUIPMENT AND TECHNOLOGY SERVICES CO., LTD |
| Tên viết tắt | NSETS CO., LTD |
| Mã số thuế | 3600899754 |
| Địa chỉ |
Số 42B5 Đường 30/4, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Việt Hùng
Ngoài ra Lê Việt Hùng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0254 361 499 |
| Ngày hoạt động | 04/07/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt và chuyển giao công nghệ máy móc thiết bị, phụ tùng ngành công nghiệp, xây dựng, giao thông, hoá chất, dầu khí; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị máy móc công nghiệp, hoá chất, dầu khí. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt và chuyển giao công nghệ máy móc thiết bị, phụ tùng ngành công nghiệp, xây dựng, giao thông, hoá chất, dầu khí; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện dân dụng-công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại; Đại lý mua bán, ký gửi hàng hoá và thiết bị |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán giống cây trồng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán thiết bị điện dân dụng-công nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, xây dựng, giao thông, y tế, hoá chất, dầu khí |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán nguyên liệu, vật liệu ngành công nghiệp, hoá chất, xây dựng, dầu khí. Mua bán thiết bị chống sét, thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách đường bộ theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp ; Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Thiết kế công trình cơ khí, chế tạo ; Thiết kế cơ điện công trình công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế công trình; Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán công trình; Đo lường, hiệu chuẩn các thiết bị điện, tự động; Thiết kế xây dựng công trình; Giám sát xây dựng công trình; Lập dự toán quản lý chi phí công trình xây dựng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ đo lường, hiệu chuẩn thiết bị máy móc công nghiệp, hoá chất, dầu khí. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kiểm định phương tiện đo lường chất lượng; kiểm định van an toàn; đào tạo hệ thống chất lượng ISO |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, xây dựng, giao thông, y tế, hoá chất, dầu khí |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cho thuê lại lao đông (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 55/2013/NĐ-CP ngày 22/05/2013) |