3702851906 - Công Ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Thảo Anh
| Công Ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Thảo Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAO ANH TECHNOLOGY TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM KT THẢO ANH |
| Mã số thuế | 3702851906 |
| Địa chỉ |
74/8 Khu Phố Trung Thắng, Phường Đông Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn An |
| Ngày hoạt động | 19/02/2020 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện công nghiệp và dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột Chi tiết: trồng các loại cây lấy củ như khoai lang, khoai tây, sắn, khoai nước, khoai sọ, củ từ, dong riềng,... |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng các loại rau |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thiết bị, phụ tùng ngành điện, nước (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện ( trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa thiết bị nước( trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (Không thoát nước và xử lý nước thải tại trụ sở chính) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện công nghiệp và dân dụng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán máy móc, vật tư thiết bị ngành điện, nước; Đại lý mua bán các sản phẩm bằng nhựa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiêt: Buôn bán các loại rau, củ quả |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn máy lọc nước và linh kiện, phụ tùng máy lọc nước các loại, quạt điện, hàng điện tử, điện dân dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện , thiết bị khác dùng trong mạch điện và vật tư nghành điện nước). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng, phụ kiện đồ nước, thiết bị vệ sinh |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư thiết bị ngành điện, nước; Bán buôn đồ trang trí nội, ngoại thất công trình; Bán buôn máy bơm nước các loại; Bán buôn các sản phẩm bằng nhựa |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ vật tư thiết bị ngành điện, nước; Bán lẻ đồ trang trí nội, ngoại thất công trình; Bán lẻ máy bơm nước các loại; Bán lẻ các sản phẩm bằng nhựa |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết : Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Tư vấn đấu thầu; lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Thí nghiệm, kiểm nghiệm vật liệu xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất; thiết kế quảng cáo, thiết kế đồ họa |