0319589862 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng TMDV Kỷ Thuật Minh Phát
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng TMDV Kỷ Thuật Minh Phát (tên quốc tế: MINH PHAT INVESTMENT CONSTRUCTION TMDV TECHNIQUE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319589862. Trụ sở đăng ký tại 54 Đường S7, Phường Tây Thạnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Công Tý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.719 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng TMDV Kỷ Thuật Minh Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng TMDV Kỷ Thuật Minh Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH PHAT INVESTMENT CONSTRUCTION TMDV TECHNIQUE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0319589862 |
| Địa chỉ |
54 Đường S7, Phường Tây Thạnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Công Tý |
| Điện thoại | 0973 846 996 |
| Ngày hoạt động | 11/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thang máy, cầu thang tự động, máy nâng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng thang máy, cầu thang tự động, máy nâng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thang máy, cầu thang tự động, máy nâng. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: xây dựng công trình điện dân dụng, công nghiệp, đường dây và trạm biến áp; Thi công, lắp đặt trạm biến thế. (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hải. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp. Xây dựng công trình công nghiệp năng lượng, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp phát triển nông thôn |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Tháo dỡ công trình xây dựng. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, ép cừ, ép cọc bê tông. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, máy nâng; Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Lắp đặt bảng hiệu, hộp đèn; Lắp đặt trang trí, dàn dựng sân khấu, sự kiện, hội nghị, hội thảo, hội chợ, lễ hội. Lắp đặt hệ thống môi trường, xử lý nước sạch. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thang máy, cầu thang tự động, máy nâng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng thang máy, cầu thang tự động, máy nâng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật lắp đặt thang máy; Lập dự án đầu tư; Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế nội – ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế nội – ngoại thất công trình; Quản lý dự án; Tư vấn đấu thầu (trừ tư vấn pháp luật); Lập tổng dự toán và dự toán công trình. Tư vấn, giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp; Tư vấn xây dựng. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Thiết kế xây dựng công trình. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng. Khảo sát xây dựng; Quản lý vận hành công trình năng lượng cấp 3; Tư vấn khảo sát công trình nhà máy điện; Tư vấn thiết kế công trình nhà máy điện; Tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy điện. |