0319602908 - Công Ty TNHH Công Nghệ Sam
Công Ty TNHH Công Nghệ Sam (tên quốc tế: SAM TECHNOLOGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SAM TECH CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319602908. Trụ sở đăng ký tại Khu Dân Cư Lakeview City, Số 1-3 Đường Số 17, Khô Phố 18, Phường Bình Trưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Thế Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.813 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Thái Á - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Sam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Sam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAM TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SAM TECH CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319602908 |
| Địa chỉ |
Khu Dân Cư Lakeview City, Số 1-3 Đường Số 17, Khô Phố 18, Phường Bình Trưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Thế Nguyên |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm, thực phẩm chức năng và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm, thực phẩm chức năng và chế phẩm vệ sinh. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, sản phẩm dinh dưỡng, sản phẩm hỗ trợ tăng cường sức khỏe; sản xuất các sản phẩm bổ sung vitamin, khoáng chất, nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm chức năng |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y, thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y và thủy sản (không hoạt động tại trụ sở và chỉ hoạt động khi đáp ứng đầy đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y và thủy sản (không hoạt động tại trụ sở và chỉ hoạt động khi đáp ứng đầy đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác, Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, Bán buôn thực phẩm khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm, thực phẩm chức năng và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm, thực phẩm chức năng và chế phẩm vệ sinh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán lẻ thực phẩm khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế, Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, thực phẩm chức năng, Bán thuốc đông y, bán thuốc nam |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7500 | Hoạt động thú y |