0319608579 - Công Ty Cổ Phần Hưng Sơn E&C
Công Ty Cổ Phần Hưng Sơn E&C (tên quốc tế: HUNG SON E&C CORPORATION; tên viết tắt: HUNGSON E&C) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319608579. Trụ sở đăng ký tại Lầu 3, Căn Nhà Số 09 Đường Thạnh Xuân 43, Phường Thới An, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Phúc Thịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị điện khác cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị điện khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sứ Kỹ Thuật Tân Hoàng Long - đã hoạt động được 31 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Hưng Sơn E&C ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Hưng Sơn E&C | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG SON E&C CORPORATION |
| Tên viết tắt | HUNGSON E&C |
| Mã số thuế | 0319608579 |
| Địa chỉ |
Lầu 3, Căn Nhà Số 09 Đường Thạnh Xuân 43, Phường Thới An, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Phúc Thịnh |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất tủ bảng điện (không tái chế phế thải, gia công cơ khí và xi mạ điện tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất tủ bảng điện (không tái chế phế thải, gia công cơ khí và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt nội - ngoại thất; Thi công, lắp đặt nhôm kính; Thi công, lắp đặt nhà xưởng, khung nhà thép tiền chế; Lắp đặt hệ thống xây dựng khác. |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xây dựng. Bán buôn hàng kim khí điện máy, điện tử, điện lạnh. Bán buôn máy móc, thiết bị điện dân dụng và công nghiệp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình điện năng lượng mặt trời. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế đường dây điện và trạm biến áp. Thiết kế điện – cơ điện. Thiết kế cơ điện công trình xây dựng. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện đường dây và trạm biến áp. Thiết kế công trình đường dây và TBA đến 110KV. Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ, công trình dân dụng và công nghiệp (lắp đặt phần điện và thiết bị điện công nghiệp). Tư vấn đấu thầu. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Thiết kế công trình đường dây và Trạm biến áp đến 35KV. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện các công trình dân dụng. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |