0319618619 - Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Xây Dựng Kiến Thiết Việt
Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Xây Dựng Kiến Thiết Việt (tên quốc tế: KIEN THIET VIET CONSTRUCTION DESIGN JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319618619. Trụ sở đăng ký tại 86/16 Trịnh Đình Trọng, Phường Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Xuân Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.069 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Xây Dựng Kiến Thiết Việt trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Xây Dựng Kiến Thiết Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIEN THIET VIET CONSTRUCTION DESIGN JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0319618619 |
| Địa chỉ |
86/16 Trịnh Đình Trọng, Phường Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Xuân Hải |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dung nội thất tương tự |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế quy hoạch xây dựng; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế, thẩm tra thiết xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Hoạt động đo đạc bản đồ; Thẩm tra thiết kế tổng thể mặt bằng công trình xây dựng; Khảo sát xây dựng công trình (khảo sát địa hình, khảo sát địa chất); Thẩm tra dự án đầu tư; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn xây dựng cơ sở hạ tằng giao thông, thủy lợi, công trình ngầm (dưới đất, dưới nước), cấp thoát nước; Tư vấn đấu thầu; Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; Thẩm tra dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; Kiểm tra và chứng nhận đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (điện-cơ điện, câp thoát nước). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang thiết bị nội - ngoại thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |