0319621361 - Công Ty TNHH TMDV Tân Việt Hưng
Công Ty TNHH TMDV Tân Việt Hưng (tên quốc tế: TAN VIET HUNG TMDV COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAN VIET HUNG TMDV CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319621361. Trụ sở đăng ký tại 144 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Kiều. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chuyển phát cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 53 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chuyển phát tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Tổng Công Ty Chuyển Phát Nhanh Bưu Điện - Công Ty Cổ Phần Tại Thành Phố Hồ Chí Minh - đã hoạt động được 20 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TMDV Tân Việt Hưng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TMDV Tân Việt Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN VIET HUNG TMDV COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAN VIET HUNG TMDV CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0319621361 |
| Địa chỉ |
144 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Kiều |
| Điện thoại | 0985 345 679 |
| Ngày hoạt động | 01/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chuyển phát
Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát nhanh thư từ, hàng hóa nội địa và quốc tế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn Chi tiết: In bao bì (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở và chỉ in trên các bao bì do đơn vị sản xuất theo quy trình khép kín) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn hàng gốm sứ, thủy tinh; Bán buôn hàng trang trí nội thất; hàng thủ công mỹ nghệ; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sơn, bột trét, keo chống thấm và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; Vận tải hàng nặng, vận tải container (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa, thư từ tài liệu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý mua bán, kí gởi hàng hóa; Đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa, xe ô tô các loại |
| 5310 | Bưu chính Chi tiết: Đại lý dịch vụ bưu chính-viễn thông |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát nhanh thư từ, hàng hóa nội địa và quốc tế |
| 5330 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát Chi tiết: Dịch vụ trung gian chuyển phát nhanh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông và internet (trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. Cho thuê mặt bằng, căn hộ, nhà cho thuê để ở. Cho thuê văn phòng |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản; Môi giới bất động sản; (trừ tư vấn mang tính pháp lý). |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở. Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |