0319633487 - Công Ty TNHH TM-Dv Và Đầu Tư Xây Dựng Đức Nhân
Công Ty TNHH TM-Dv Và Đầu Tư Xây Dựng Đức Nhân (tên quốc tế: DUC NHAN CONSTRUCTION INVEST AND TM-DV COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DUC NHAN CONSTRUCTION INVEST AND TM-DV CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319633487. Trụ sở đăng ký tại F3/27G Tổ 8, Ấp 6C, Xã Vĩnh Lộc, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Xuân Vệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.099 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM-Dv Và Đầu Tư Xây Dựng Đức Nhân, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH TM-Dv Và Đầu Tư Xây Dựng Đức Nhân | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC NHAN CONSTRUCTION INVEST AND TM-DV COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DUC NHAN CONSTRUCTION INVEST AND TM-DV CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0319633487 |
| Địa chỉ |
F3/27G Tổ 8, Ấp 6C, Xã Vĩnh Lộc, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Xuân Vệ |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất hàng nội thất, trang trí nội thất từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, điện tử viễn thông cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công, lắp đặt nhôm, kính; Hoàn thiện công trình xây dựng; trang trí nội ngoại thất |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Trừ đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ điện cầm tay, máy khoan, máy mài thang nhôm, đồ gia dụng; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành quảng cáo; Bán buôn thiết bị âm thanh , ánh sáng; Bán buôn máy móc thiết bị ngành xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Giám sát thi công xây dựng cơ bản; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; Dịch vụ kiểm định công trình xây dựng; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động thiết kế chuyên dụng; Thiết kế trang trí nội thất, ngoại thất; Thiết kế đồ họa; Thiết kế quảng cáo; Thiết kế in ấn; Thiết kế logo; Thiết kế bảng hiệu; Thiết kế tạo mẫu |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: Hoạt động quay phim, chụp ảnh (trừ sản xuất phim) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị âm thanh ánh sáng; màn hình led |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội nghị (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |