0319633543 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Nguyễn Ngân
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Nguyễn Ngân là doanh nghiệp có mã số thuế 0319633543. Trụ sở đăng ký tại 146 Nguyễn Hữu Dật, Phường Tây Thạnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuấn Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 55 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 419 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Nguyễn Ngân, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Nguyễn Ngân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319633543 |
| Địa chỉ |
146 Nguyễn Hữu Dật, Phường Tây Thạnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Anh |
| Điện thoại | 0985 224 622 |
| Ngày hoạt động | 10/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
-Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng,công nghiệp. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác -Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng,công nghiệp. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí -(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí , làm lạnh nước, sử dụng ga R22 trong lĩnh vực chế biến thủy-hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn . Lắp đặt nhôm kính, inox, cửa sắt,cửa sắt kéo, Lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, hệ thống camera quan sát, Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: thang máy,thang cuốn, cửa cuốn, cửa tự động, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống run, chống ồn (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá -Chi tiết: Đại lý môi giới hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình -chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, đèn năng lượng mặt trời.Bán buôn ổ khóa, ổ khóa mã số vân tay, Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh,Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: khảo sát địa hình, địa chất công trình , Đo đạc bản đồ . Lập thiết kế quy hoạch xây dựng . Thiết kế , thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng . Thiết kế , thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp .Thiết kế , thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông đườngbộ , đường sắt , cầu – hầm . Thiết kế ,thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi , đê điều , xử lý chất thải . Thiết kế ,thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật . Thiết kế , thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước. Thiết kế , thẩm tra thiết kế kết cấu công trình . Thiết kế ,Thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình . -Thiết kế , thẩm tra thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng , nhà công nghiệp Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông đường bộ , đường sắt , cầu - hầm . Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng , công nghiệp . Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ , đường sắt , cầu –hầm . Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước , thoát nước ).Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng , nhà công nghiệp . Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông đường bộ , đường sắt , cầu –hầm . Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật ( cấp nước , thoát nước ) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng -Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác -Chi tiết: Cho thuê xe xúc, xe đào, máy bơm, máy phát điện, xuồng nạo vét đa năng, thiết bị khoan kích ngầm |