0319635526 - Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng An Thái
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng An Thái (tên quốc tế: AN THAI CONSTRUCTION DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AN THAI CONSTRUCTION DEVELOPMENT INVESTMENT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319635526. Trụ sở đăng ký tại 519 Tô Ngọc Vân, Khu Phố 60, Phường Tam Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Quốc Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.123 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng An Thái trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng An Thái | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN THAI CONSTRUCTION DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AN THAI CONSTRUCTION DEVELOPMENT INVESTMENT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319635526 |
| Địa chỉ |
519 Tô Ngọc Vân, Khu Phố 60, Phường Tam Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Quốc Thảo |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017-NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công và lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời; Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện + Đường dây thông tin liên lạc + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học + Hệ thống chiếu sáng + Chuông báo cháy + Hệ thống báo động chống trộm (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành cơ khí; Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị, linh kiện máy lọc nước, máy lọc không khí; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ tư vấn mang tính pháp lý) (trừ đấu giá tài sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt điện và hệ thống điện công trình dân dụng; Thiết kế hệ thống cấp thoát nước; Thiết kế thông gió, điều hoà không khí trong công trình xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Tư vấn lập quy hoạch xây dựng các loại công trình xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế trang trí nội thất, ngoại thất; Thiết kế chuyên dụng |