0319643397 - Công Ty TNHH Xây Dựng Cơ Điện Trí Nguyễn
Công Ty TNHH Xây Dựng Cơ Điện Trí Nguyễn (tên quốc tế: TRI NGUYEN MECHANICAL ELECTRICAL CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRI NGUYEN MECHANICAL ELECTRICAL CONSTRUCTION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319643397. Trụ sở đăng ký tại 724/44 Lê Văn Lương, Ấp 5, Xã Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Luận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 293 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Lắp Điện Sông Bé Electric. - đã hoạt động được 31 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Cơ Điện Trí Nguyễn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Cơ Điện Trí Nguyễn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRI NGUYEN MECHANICAL ELECTRICAL CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRI NGUYEN MECHANICAL ELECTRICAL CONSTRUCTION CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319643397 |
| Địa chỉ |
724/44 Lê Văn Lương, Ấp 5, Xã Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Luận |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ mìn) tại mặt bằng xây dựng). |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết : Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá, môi giới bảo hiểm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |