0319653067 - Công Ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Cơ Khí Trường Tấn
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Cơ Khí Trường Tấn (tên quốc tế: TRUONG TAN MECHANICAL TECHNOLOGY ENGINEERING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRUONG TAN MECHANICAL TECHNOLOGY ENGINEERING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319653067. Trụ sở đăng ký tại 29/28 Đường 4, Khu Phố 44, Phường Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Quốc Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 645 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Tôn Phước Khanh - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Cơ Khí Trường Tấn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Cơ Khí Trường Tấn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG TAN MECHANICAL TECHNOLOGY ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRUONG TAN MECHANICAL TECHNOLOGY ENGINEERING CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319653067 |
| Địa chỉ |
29/28 Đường 4, Khu Phố 44, Phường Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Quốc Việt |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
chi tiết: Gia công cơ khí các loại. Chế tạo cơ khí khuôn mẫu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic chi tiết: Sản xuất sản phẩm nhựa gia dụng, công nghiệp. Sản xuất bao bì (không chế tạo, sản xuất bao bì tại trụ sở, không tái chế phế thải) (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại chi tiết: Gia công cơ khí các loại. Chế tạo cơ khí khuôn mẫu |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp chi tiết: Chế tạo máy ngành nông nghiệp, lâm nghiệp |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác chi tiết: Chế tạo máy ngành công nghiệp |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc chi tiết: Cải tạo các phương tiện cơ giới đường bộ. Đóng thùng tải, xe khách, xe móc, xe chuyên dụng. |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị chi tiết: Lắp ráp sửa chữa thiết bị giao thông vận tải |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện chi tiết: Lắp ráp sửa chữa thiết bị điện, điện lạnh, điện tử. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống máy cơ khí, cơ khí tự động (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng chi tiết: San lắp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: Bán buôn phụ tùng ô tô |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm chi tiết: Đại lý bảo hiểm |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình (trừ khảo sát xây dựng, giám sát thi công) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. Thiết kế phương tiện vận tải cơ giới |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |