0319655829 - Công Ty Cổ Phần Địa Ốc Vinares
Công Ty Cổ Phần Địa Ốc Vinares (tên quốc tế: VINARES REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319655829. Trụ sở đăng ký tại 91 Đường Tân Túc, Ấp 60, Xã Tân Nhựt, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đức Dân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.146 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Địa Ốc Vinares qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Địa Ốc Vinares | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINARES REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0319655829 |
| Địa chỉ |
91 Đường Tân Túc, Ấp 60, Xã Tân Nhựt, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đức Dân |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1077 | Sản xuất cà phê (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá Chi tiết: Cắt, tạo dáng, hoàn thiện các sản phẩm từ đá; Sản xuất và lắp đặt đá mỹ nghệ các loại (Chỉ được sản xuất, gia công, cắt, tạo dáng, hoàn thiện các sản phẩm từ đá sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng, trang thiết bị ngành xây dựng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn chè, cà phê và thực phẩm khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn tượng đá các loại |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu Chi tiết: Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (Trừ nội dung bị nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động của nhà đấu giá bán lẻ hàng hóa thuộc sở hữu của bên thứ ba và đấu giá bán lẻ trên internet) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh nhà; Kinh doanh quyền sử dụng đất ở và đất không để ở |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Hoạt động trung gian trong mua bán và cho thuê bất động sản; Hoạt động cung cấp dịch vụ bất động sản thông qua các đại lý bất động sản hoặc môi giới bất động sản độc lập; Dịch vụ niêm yết bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Hoạt động tư vấn, quản lý bất động sản và các hoạt động bất động sản khác (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: Tư vấn xây dựng; Tư vấn đấu thầu và tư vấn quản lý dự án; Giám sát thi công; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng – công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thiết kế thông gió, điều hòa không khí trong công trình xây dựng; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế hệ thống cấp điện, điều hòa không khí công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế các sản phẩm từ đá |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, Dịch vụ thu hồi tài sản; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); Hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |