0315477124 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Năng Lượng Tái Tạo Green World Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Năng Lượng Tái Tạo Green World Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 0315477124. Trụ sở đăng ký tại 40/3 Tô Ngọc Vân, Phường Thới An, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Duy Kiên. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 12 - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/01/2019 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Năng Lượng Tái Tạo Green World Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Năng Lượng Tái Tạo Green World Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315477124 |
| Địa chỉ | 40/3 Tô Ngọc Vân, Phường Thạnh Xuân, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 40/3 Tô Ngọc Vân, Phường Thới An, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Duy Kiên
Ngoài ra Nguyễn Duy Kiên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0918 888 529 |
| Ngày hoạt động | 11/01/2019 |
| Quản lý bởi | Quận 12 - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0114 | Trồng cây mía (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0123 | Trồng cây điều (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0125 | Trồng cây cao su (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0126 | Trồng cây cà phê (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0127 | Trồng cây chè (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0220 | Khai thác gỗ (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Điện gió, điện mặt trời, điện khác.(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |