0319582602-001 - Chi Nhánh Cát Lái – Công Ty TNHH MTV Form Pilates Việt Nam
Chi Nhánh Cát Lái – Công Ty TNHH MTV Form Pilates Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0319582602-001. Trụ sở đăng ký tại 18 Đường 75, Phường Cát Lái, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Đức Đan Triều. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục thể thao và giải trí cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 71 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục thể thao và giải trí tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Trung Tâm Thể Dục Thể Hình & Yoga California - đã hoạt động được 19 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Cát Lái – Công Ty TNHH MTV Form Pilates Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Cát Lái - Công Ty TNHH MTV Form Pilates Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319582602-001 |
| Địa chỉ |
18 Đường 75, Phường Cát Lái, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Đức Đan Triều |
| Điện thoại | 0385 243 690 |
| Ngày hoạt động | 03/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết: Dạy thể dục, dạy yoga, hoạt động của các huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sản xuất nước ép từ rau quả; Chế biến và bảo quản rau quả khác |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay xát; sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột... |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống loại có chứa cồn (bán buôn bia) và không chứa cồn (Bán buôn đồ uống nhẹ không chứa cồn, ngọt, có hoặc không có ga như: coca cola, pepsi cola, nước cam, chanh, nước quả khác...; Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Nhóm này gồm: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. Loại trừ: Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa). |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn (bia); Bán lẻ đồ không chứa cồn (Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...); bán lẻ nước rau ép, nước quả ép; bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác. |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng thể thao, bán lẻ giày dép chuyên dụng cho thể thao, bán lẻ quần áo, dụng cụ thể thao |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quán bar, khiêu vũ) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ quán bar, khiêu vũ) (CPC 642) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, khiêu vũ) (CPC 643) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Quay, dựng video) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Edit, chỉnh sửa video). |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7310 | Quảng cáo (Nhận hợp đồng quảng cáo, booking từ nhãn hàng). |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: Dạy thể dục, dạy yoga, hoạt động của các huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tất cả các hoạt động y tế vì sức khỏe con người chưa được phân vào đâu mà việc thực hiện đó có sự giám sát của y tá, bà đỡ, các nhà chữa bệnh bằng phương pháp vật lý trị liệu hoặc của những người hành nghề trợ giúp y tế khác trong lĩnh vực đo thị lực, thủy liệu pháp, xoa bóp y học, phép điều trị bằng lao động, phép điều trị bằng lời nói, thuật chữa bệnh chân, phép chữa vi lượng đồng căn, chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương, thuật châm cứu... hoặc hoạt động khám chữa bệnh của các thầy thuốc chưa được phân vào đâu; Những hoạt động này có thể được tiến hành ở các phòng khám của các doanh nghiệp, trường học, nhà dưỡng lão, các tổ chức lao động, các tổ chức hội kín và trong các cơ sở y tế của dân cư ngoài các bệnh viện, cũng như trong các phòng tư vấn riêng, nhà của bệnh nhân hoặc bất cứ nơi nào khác. Các hoạt động này không liên quan đến điều trị y tế. |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời (Trung tâm thể dục), quản lý và cung cấp nhân viên cho hoạt động của các cơ sở này, hoạt động thể thao cộng đồng, cung cấp các thiết bị để vận hành các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Hoạt động của các câu lạc bộ yoga, gym, thể dục thể thao |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, thẩm mỹ không dùng phương pháp phẫu thuật |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |