3703503475 - Công Ty TNHH Phòng Khám Minh Khang
Công Ty TNHH Phòng Khám Minh Khang (tên quốc tế: MINH KHANG CLINIC COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH KHANG CLINIC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703503475. Trụ sở đăng ký tại D16, Khu Thương Mại - Dịch Vụ - Văn Phòng - Căn Hộ Bcons Tại Khu Phố Tân Hòa, Phường Đông Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Thị Bích Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 435 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại & Hóa Chất Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Phòng Khám Minh Khang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Phòng Khám Minh Khang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH KHANG CLINIC COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH KHANG CLINIC |
| Mã số thuế | 3703503475 |
| Địa chỉ |
D16, Khu Thương Mại - Dịch Vụ - Văn Phòng - Căn Hộ Bcons Tại Khu Phố Tân Hòa, Phường Đông Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Thị Bích Thủy |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa sản phụ khoa, Phòng khám chuyên khoa da liễu; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ (Trừ lưu trú bệnh nhân) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng và thực phẩm dinh dưỡng (Trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế, Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí, trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí ) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý). |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật, trừ các hoạt động thuộc Luật Luật sư) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa sản phụ khoa, Phòng khám chuyên khoa da liễu; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ (Trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (Trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc (trừ các hoạt động gây chảy máu) |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác (trừ các hoạt động gây chảy máu) |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 9640 | Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, chăm sóc sắc đẹp (trừ dịch vụ xoa bóp, massage) |