0319668017 - Công Ty TNHH Xd TM Hưng Thành
Công Ty TNHH Xd TM Hưng Thành (tên quốc tế: HUNG THANH XD TM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUNG THANH XD TM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319668017. Trụ sở đăng ký tại Số 153 Đường 15, Kdc Phong Phú 5, Xã Bình Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Lâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.164 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xd TM Hưng Thành, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xd TM Hưng Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG THANH XD TM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUNG THANH XD TM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319668017 |
| Địa chỉ |
Số 153 Đường 15, Kdc Phong Phú 5, Xã Bình Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Lâm |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước). |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng và công nghiệp. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng. Cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện + Đường dây thông tin liên lạc + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học + Hệ thống chiếu sáng (trừ gia công cơ khí, xi mạ điện, tái chế phế liệu, phế thải tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt đồ nội thất. Lắp đặt hệ thống báo cháy tự động, hệ thống báo động, hệ thống chống sét, hệ thống camera quan sát, hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường, hệ thống phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, xi mạ điện, tái chế phế liệu, phế thải tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Hoạt động thi công và bảo trì cảnh quan cây xanh. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cây xanh, cây kiểng, cây ăn trái, cây giống. Bán buôn hoa. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc cảnh quan cây xanh; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế lắp đặt hệ thống xử lý nước cấp, nước thải; Lập dự toán, tổng dự toán; Lập dự án đầu tư; Quản lý dự án; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra dự toán; Thẩm tra dự án; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Khảo sát đánh giá hiện trạng, kiểm định chất lượng công trình xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất. Thiết kế hồ non bộ, sân vườn, tiểu cảnh. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành xây dựng. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |