3703508339 - Công Ty TNHH Thương Mại Thực Phẩm Kim Thuận Phát
Công Ty TNHH Thương Mại Thực Phẩm Kim Thuận Phát (tên quốc tế: KIM THUAN PHAT FOOD TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KIM THUAN PHAT FOOD CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703508339. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 17, Đường Nb5, Khu Phú Tân 1, Phường Bình Dương, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vòng Kim Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.614 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Thực Phẩm Kim Thuận Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Thực Phẩm Kim Thuận Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIM THUAN PHAT FOOD TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KIM THUAN PHAT FOOD CO., LTD |
| Mã số thuế | 3703508339 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 17, Đường Nb5, Khu Phú Tân 1, Phường Bình Dương, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vòng Kim Anh |
| Điện thoại | 0886 531 299 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt heo, thịt bò, thịt trâu, thịt gia súc, gia cầm và các sản phẩm từ thịt; thủy sản; rau, củ, quả; sữa và các sản phẩm từ sữa; thực phẩm tươi sống, thực phẩm đông lạnh, thực phẩm chế biến, thực phẩm tẩm ướp và thực phẩm xiên que. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Chế biến, bảo quản thịt heo, thịt bò, thịt trâu, thịt gia súc, gia cầm; sản xuất, chế biến thịt đông lạnh, thịt tẩm ướp, thịt xiên que và các sản phẩm từ thịt. (Không ghết mổ gia súc, gia cầm.) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến, bảo quản thủy sản đông lạnh; sản xuất, chế biến thủy sản tẩm ướp, thủy sản xiên que và các sản phẩm từ thủy sản. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sơ chế, làm sạch, phân loại, bảo quản và đóng gói rau, củ, quả tươi, đông lạnh. |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: Sản xuất, chế biến các món ăn và thức ăn chế biến sẵn từ thịt gia súc, gia cầm, thủy sản, rau, củ, quả và các nguyên liệu thực phẩm khác; sản xuất thực phẩm sơ chế, tẩm ướp, xiên que, đông lạnh, thực phẩm ăn liền và thực phẩm cần gia nhiệt trước khi sử dụng. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mì, ngô, các loại hạt ngũ cốc, hạt và quả có dầu, hạt giống cây trồng và các loại nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt heo, thịt bò, thịt trâu, thịt gia súc, gia cầm và các sản phẩm từ thịt; thủy sản; rau, củ, quả; sữa và các sản phẩm từ sữa; thực phẩm tươi sống, thực phẩm đông lạnh, thực phẩm chế biến, thực phẩm tẩm ướp và thực phẩm xiên que. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn nước giải khát và các loại đồ uống không có cồn. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản; rau, củ, quả; sữa và các sản phẩm từ sữa; thực phẩm tươi sống, thực phẩm đông lạnh, thực phẩm chế biến, thực phẩm tẩm ướp và thực phẩm xiên que. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ dùng, dụng cụ và hàng hóa phục vụ chế biến, bảo quản, đóng gói thực phẩm. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ thực phẩm, hàng hóa trong kho đông lạnh, trừ kho ngoại quan. |