0319686538 - Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Hàng Hải Minh An
Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Hàng Hải Minh An (tên quốc tế: MINH AN MARITIME AND INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH AN MARITIME AND INVESTMENT TRADING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319686538. Trụ sở đăng ký tại Văn Phòng 01, Tầng 09, Tòa Nhà Pearl Plaza, Số 561A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Đình An. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 481 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Công Trình Hùng Vương - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Hàng Hải Minh An trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Hàng Hải Minh An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH AN MARITIME AND INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH AN MARITIME AND INVESTMENT TRADING CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319686538 |
| Địa chỉ |
Văn Phòng 01, Tầng 09, Tòa Nhà Pearl Plaza, Số 561A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Đình An |
| Điện thoại | 0909 608 802 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn chi tiết: sửa chữa container |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) chi tiết: sửa chữa và bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép chi tiết: bán buôn vải |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: bán buôn phương tiện vận tải, máy móc - thiết bị - phụ tùng ngành dầu khí. bán buôn trang thiết bị y tế. bán buôn thiết bị vỏ container |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan chi tiết: bán buôn xe đầu kéo, rơ-mooc |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương chi tiết: kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường biển; kinh doanh vận tải biển |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa chi tiết: kinh doanh vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy chi tiết: kinh doanh khai thác cảng biển, hoạt động của cảng biển, cảng sông, cảng du lịch, bến phao, bến tàu, cầu tàu. dịch vụ kiểm đếm hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa chi tiết: dịch vụ xếp dỡ (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. đại lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không. kinh doanh vận tải đa phương thức (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). đại lý vận tải. đại lý tàu biển. dịch vụ kiểm đếm hàng hóa. hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chi tiết: cho thuê thiết bị vỏ container |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: dịch vụ đóng gói bao bì hàng hóa (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |