0319693648 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Giao Thông Tấn Thành
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Giao Thông Tấn Thành (tên quốc tế: TAN THANH TRANSPORT CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TAN THANH TRANSPORT CONSTRUCTION INVESTMENT JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319693648. Trụ sở đăng ký tại Toà Nhà Mộc Gia, Tầng 2, 121A-123-125 Tân Thắng, Phường Tân Sơn Nhì, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phùng Bảo Kha. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 435 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 33 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Giao Thông Tấn Thành trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Giao Thông Tấn Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN THANH TRANSPORT CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TAN THANH TRANSPORT CONSTRUCTION INVESTMENT JSC |
| Mã số thuế | 0319693648 |
| Địa chỉ |
Toà Nhà Mộc Gia, Tầng 2, 121A-123-125 Tân Thắng, Phường Tân Sơn Nhì, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phùng Bảo Kha |
| Điện thoại | 0359 731 111 |
| Ngày hoạt động | 28/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |