0111620714 - Công Ty TNHH Điện Guangsheng (Việt Nam)
Công Ty TNHH Điện Guangsheng (Việt Nam) (tên quốc tế: GUANGSHENG ELECTRIC (VIETNAM) COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GUANGSHENG ELECTRIC (VIETNAM) CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111620714. Trụ sở đăng ký tại Hp07-45A, Khu Đô Thị Sinh Thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chen, Zhixin. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 831 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Quy - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Điện Guangsheng (Việt Nam), mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Điện Guangsheng (Việt Nam) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GUANGSHENG ELECTRIC (VIETNAM) COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GUANGSHENG ELECTRIC (VIETNAM) CO., LTD. |
| Mã số thuế | 0111620714 |
| Địa chỉ |
Hp07-45A, Khu Đô Thị Sinh Thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chen, Zhixin |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác). (CPC 633) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 884, 885) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ). |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ). |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 631, 632) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc, thiết kế liên quan đến năng lượng tái tạo, hệ thống điện, cơ điện, nồi hơi, lò hơi. (CPC 8671, 8672) (không bao gồm: Hoạt động đo đạc và bản đồ - VSIC 71102; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước – VSIC 71103; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác – VSIC 71109). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm tra kỹ thuật (Việc tiếp cận một số khu vực địa lý có thể bị hạn chế vì lý do an ninh quốc gia). (CPC 8676) (ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy Chứng nhận cho phương tiện vận tải). |