0319694553 - Công Ty TNHH Giải Pháp Không Gian Fxc
Công Ty TNHH Giải Pháp Không Gian Fxc là doanh nghiệp có mã số thuế 0319694553. Trụ sở đăng ký tại 182 Lê Đại Hành, Phường Phú Thọ, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Thị Tiểu My. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 800 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Giải Pháp Không Gian Fxc ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Giải Pháp Không Gian Fxc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319694553 |
| Địa chỉ |
182 Lê Đại Hành, Phường Phú Thọ, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Thị Tiểu My |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng – công nghiệp; Tư vấn thẩm tra thiết kế cơ sở, thiết kế công nghệ của dự án; Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi đầu tư vây dựng, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; Tư vấn giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn quan trắc và giám sát môi trường; Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị; Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Tư vấn lập, thẩm tra định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng công trình; Tư vấn thẩm tra công tác đảm bảo an toàn giao thông; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, dự toán xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghệ: Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng – công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất công trình; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp; Giám sát thi công công trình xây dựng; Khảo sát xây dựng; Khảo sát địa chất, địa hình xây dựng công trình; Quản lý dự án các công trình xây dựng (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác cát (không khai thác tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (không gia công cơ khí tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Thực hiện các hoạt động của hệ thống thoát nước, công trình thủy lợi nhằm mục đích chống ngập úng khu vực đô thị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thật dân dụng và công nghiệp, thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá hủy, tháo dở hoặc đập các toàn nhà và các công trình khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, vật tư ngành điện và ngành xây dựng. Bán buôn vật tư, thiết bị điện. Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng – xây dựng. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, nhà ở |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng – công nghiệp; Tư vấn thẩm tra thiết kế cơ sở, thiết kế công nghệ của dự án; Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi đầu tư vây dựng, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; Tư vấn giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn quan trắc và giám sát môi trường; Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị; Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Tư vấn lập, thẩm tra định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng công trình; Tư vấn thẩm tra công tác đảm bảo an toàn giao thông; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, dự toán xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghệ: Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng – công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất công trình; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp; Giám sát thi công công trình xây dựng; Khảo sát xây dựng; Khảo sát địa chất, địa hình xây dựng công trình; Quản lý dự án các công trình xây dựng (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng – Cho thuê máy móc, thiết bị dân dụng, công nghiệp, thương mại |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông (Không gia công cơ khí, tái chế phế thảo, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |